| Sẵn có: | |
|---|---|
NKS-35/630-PQ-
NKS ĐIỆN
Đầu nối tách rời NKS POWER (đầu nối phía trước, loại T) phù hợp với RMU, thiết bị đóng cắt, hộp nhánh cáp (XLPE, EPR, v.v.) đầu cuối đường dây vào và ra, không yêu cầu khoảng cách pha tối thiểu, cung cấp cáp nguồn cho thiết bị đóng cắt Được bảo vệ hoàn toàn, kết nối cách điện, kín, kích thước nhỏ, trọng lượng nhẹ, an toàn và đáng tin cậy, dễ tháo rời và lắp ráp, đồng thời có thể hoạt động an toàn và ổn định trong nhiều môi trường khắc nghiệt khác nhau.
Tiêu chuẩn thực thi sản phẩm: IEC60502.4, GB/T12706.4
Sản phẩm phù hợp với ống lót loại C theo EN50180&50181.
Đầu nối loại T NKS Power được làm bằng cao su silicon an toàn và thân thiện với môi trường. Chất liệu này không chỉ thân thiện với môi trường mà còn không thải ra các chất độc hại trong quá trình sử dụng, đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường hiện đại.
Đầu nối này có đặc tính cách điện tuyệt vời, ngăn chặn hiệu quả dòng điện rò rỉ và đảm bảo hệ thống điện vận hành an toàn. Khả năng chống phóng điện và theo dõi hào quang tuyệt vời của nó đảm bảo hiệu suất ổn định ngay cả trong môi trường điện áp cao và dòng điện cao.
Quy trình sản xuất tiên tiến này, sử dụng ba lớp liên kết ngang peroxide sau khi ép phun, không chỉ tăng cường độ bền cơ học của đầu nối mà còn giảm phóng điện một phần một cách hiệu quả.
Đầu nối này có cơ chế điều chỉnh điện áp tích hợp giúp phân bổ điện trường đều, ngăn ngừa sự cố cách điện do tập trung điện áp cục bộ.
Đầu nối này tương thích với cả dây đồng và nhôm và đáp ứng các yêu cầu đầu cuối của cáp bằng các vật liệu khác nhau. Dù bằng đồng hay nhôm, đầu nối này đều mang lại kết nối đáng tin cậy và đảm bảo truyền tải điện ổn định.
Đầu nối loại T của NKS Power được lắp ráp nhanh chóng và dễ lắp đặt. Quá trình này đơn giản và hiệu quả, không yêu cầu công cụ phức tạp hoặc kiến thức chuyên môn. Điều này làm giảm đáng kể thời gian và chi phí lắp đặt.
NKS-35/630-PQ- |
Mặt hàng |
tham số |
Thông số kỹ thuật |
Điện áp định mức cáp | 26/35kV |
| Điện áp hệ thống | 35kV |
|
Đánh giá hiện tại |
630A |
|
Tần số chịu được điện áp (AC) |
117kV/5 phút |
|
Xả một phần |
45kV<10pC |
|
Điện áp xung |
200kV |
|
Chống che chắn |
<5000Ω |
|
Mặt cắt cáp áp dụng |
35-630mm² |
Sản phẩm đã vượt qua sự kiểm tra và chứng nhận của Trung tâm kiểm tra và kiểm tra chất lượng thiết bị điện công nghiệp điện Trung Quốc (CEPRI)
Tiêu chuẩn tham chiếu thử nghiệm loại: IEC 60502-4:2010 GB/T 12706.4-2008
Mặt cắt danh nghĩa (mm2) |
Lõi cách điện OD(mm) AVG |
ID hình nón căng thẳng (mm) |
Mã sản phẩm |
|
35 |
31.3 |
1 # | 26.5 |
96002CPS-SZ |
50 |
32.5 |
26.5 |
96003CPS-SZ |
|
70 |
34.2 |
2 # |
30.0 | 96004CPS-SZ |
95 |
35.9 |
30.0 | 96005CPS-SZ |
|
120 |
37.2 |
30.0 | 96006CPS-SZ |
|
150 |
38.8 |
3 # |
34.0 | 96007CPS-SZ |
185 |
40.5 |
34.0 | 96008CPS-SZ |
|
240 |
42.7 |
34.0 | 96009CPS-SZ |
|
300 |
44.9 |
4 # |
38.0 | 96010CPS-SZ |
400 |
47.8 |
38.0 | 96011CPS-SZ |
|
500 |
51.2 |
5 # |
43.0 | 96012CPS-SZ |
630 |
55.1 |
43.0 | 96013CPS-SZ |
|
Liên kết nhanh