| Sẵn có: | |
|---|---|
NKS-10kVLSO-
NKS ĐIỆN
Đầu cáp co ngót cuối nguội s là các bộ phận sử dụng vật liệu có độ đàn hồi cao (cao su silicon và cao su ethylene-propylene thường được sử dụng) để lưu hóa trong nhà máy, sau đó được phóng to và lót bằng các giá đỡ xoắn ốc bằng nhựa để tạo thành các phụ kiện cáp khác nhau.
Các sản phẩm Phụ kiện cáp co ngót nguội trung áp phù hợp với cáp nguồn 6/10kV, 8,7/15kV PVC, XLPE và EPR lõi đơn, hai lõi, ba lõi, bốn lõi và năm lõi. Phụ kiện cáp co ngót nguội có ưu điểm là kích thước nhỏ, vận hành dễ dàng và nhanh chóng, không cần dụng cụ đặc biệt, phạm vi ứng dụng rộng rãi và ít thông số kỹ thuật của sản phẩm. So với các phụ kiện cáp co nhiệt, nó không cần đốt lửa và được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như năng lượng điện, hóa dầu, luyện kim, đường sắt và xây dựng cảng.
Tiêu chuẩn thực thi sản phẩm: IEC60502.4, GB/T12706.4
Vật liệu này kết hợp các đặc tính cơ và điện tuyệt vời để đảm bảo hoạt động ổn định của các thiết bị đầu cuối trong mọi điều kiện khắc nghiệt. Tính đàn hồi, khả năng chịu nhiệt và chống lão hóa tuyệt vời giúp tăng tuổi thọ của thiết bị đầu cuối; do đó giảm chi phí bảo trì.
Các chốt hợp đồng mát mẻ bên ngoài đứng vững dưới trọng lượng cơ học mạnh mẽ, đảm nhiệm các chi tiết và loại cáp điều khiển khác nhau. Dù là cáp một lõi hay cáp ba lõi, nó đều đảm bảo sự vừa vặn an toàn giữa thiết bị đầu cuối và cáp, ngăn chặn mọi hiện tượng giãn do rung cơ học hoặc nguồn điện bên ngoài.
Vật liệu của thiết bị đầu cuối chống lại tác động lâu dài của sự suy giảm tia cực tím, do đó nó có thể duy trì hiệu suất ngay cả khi được lắp đặt ngoài trời dưới ánh nắng trực tiếp trong thời gian dài. Sản phẩm này có khả năng chống chịu thời tiết cao, có thể sử dụng trong nhiều điều kiện khí hậu, nhiệt độ cao/thấp, độ ẩm và điều kiện khô ráo.
Thiết bị đầu cuối co lạnh ngoài trời có đặc tính cách nhiệt cao cấp. Nó có thể kiểm soát rò rỉ điện và đoản mạch một cách hiệu quả nhờ sử dụng vật liệu cách điện được xử lý đặc biệt với điện trở cách điện cao và tổn thất điện môi thấp. Điều này có nghĩa là truyền tải điện an toàn và đáng tin cậy.
Thiết kế đảm bảo khả năng chống lại cả hào quang và khả năng theo dõi. Không có khả năng phóng điện vầng quang hoặc bất kỳ sự hình thành vệt nào ngay cả khi hoạt động trong điều kiện điện áp cao và độ ẩm cao; do đó, nó cải thiện tuổi thọ của thiết bị đầu cuối.
NKS-15kVLSO- |
Mặt hàng |
tham số |
Thông số kỹ thuật |
Điện áp định mức cáp | 6/10kV 8,7/15kV |
| Tần số chịu được điện áp (AC) | 39kV/5 phút |
|
Xả một phần |
15kV<10pC |
|
Điện áp xung |
105kV |
|
| Kiểm tra chu trình gia nhiệt trong không khí | 22kV, tổng cộng 60 chu kỳ | |
Mặt cắt cáp áp dụng |
25-630mm2 |
Sản phẩm đã vượt qua sự kiểm tra và chứng nhận của Trung tâm kiểm tra và kiểm tra chất lượng thiết bị điện công nghiệp điện Trung Quốc (CEPRI)
Tiêu chuẩn tham chiếu thử nghiệm loại: IEC 60502-4:2010 GB/T 12706.4-2008
| Tên sản phẩm | Mặt cắt danh nghĩa (mm2) |
Mã bộ |
Mã sản phẩm |
3 lõi co lạnh chấm dứt ngoài trời |
25-50 | NKS-10kVRSO-3/1 | 63521SHI-SZ |
| 70-120 | NKS-10kVRSO-3/2 | 63522SHI-SZ | |
| 150-240 | NKS-10kVRSO-3/3 | 63523SHI-SZ | |
| 300-400 | NKS-10kVRSO-3/4 | 63524SHI-SZ | |
Co lạnh lõi đơn chấm dứt ngoài trời |
25-50 | NKS-10kVRSO-1/1 | 63421SHI-SZ |
| 70-120 | NKS-10kVRSO-1/2 | 63422SHI-SZ | |
| 150-240 | NKS-10kVRSO-1/3 | 63423SHI-SZ | |
| 300-400 | NKS-10kVRSO-1/4 | 63424SHI-SZ |
Liên kết nhanh